M1.DO.DODAI — Đo độ dài bằng đơn vị xăng-ti-mét M1.TINH.CONGTRU20 — Cộng trừ trong phạm vi 20 (qua 10) M10.THONGKE.SOLIEU — Thống kê và xử lý số liệu E.GRAMMAR.PASSIVE — Câu bị động E.GRAMMAR.CONDITIONAL — Câu điều kiện E.LISTENING.DETAIL — Nghe lấy thông tin chi tiết E.VOCAB.COLLOCATION — Kết hợp từ thường gặp (collocation) X.SOLIEU.BIEUDO — Đọc và xử lý biểu đồ, bảng số liệu M1.HINH.NHANDANG — Nhận dạng hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhật E.READING.MAINIDEA — Đọc hiểu — ý chính và bố cục đoạn M2.DO.DONVI — Đơn vị đo độ dài, khối lượng, thời gian và đổi đơn vị X.LOGIC.SUYLUAN — Suy luận logic nhiều bước E.GRAMMAR.RELATIVE — Mệnh đề quan hệ X.LOGIC.SAPXEP — Bài toán sắp xếp, ghép cặp theo điều kiện E.GRAMMAR.REPORTED — Câu tường thuật M9.TOANTHUCTE.CHUYENDONG — Giải bài toán bằng cách lập phương trình — chuyển động X.LOGIC.DAYSO — Nhận diện quy luật dãy số E.GRAMMAR.TENSE — Hệ thống thì trong tiếng Anh M3.CHIA.CODU — Phép chia hết và phép chia có dư X.DOCHIEU.KHOAHOC — Đọc hiểu văn bản khoa học và rút kết luận M10.BPT.BAC2 — Bất phương trình bậc hai và dấu tam thức M9.HH.DUONGTRON.TIEPTUYEN — Tiếp tuyến của đường tròn M9.PT2.VIET — Hệ thức Vi-ét và ứng dụng X.KHTN.CONGTHUC — Vận dụng công thức Lý – Hoá – Sinh M6.THONGKE.BANG — Thu thập và biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồ M10.HAMSO.BAC2 — Hàm số bậc hai và đồ thị parabol M3.GIAI.HAIPHEPTINH — Giải toán có lời văn hai phép tính M9.HAMSO.PARABOL — Hàm số y=ax² và tương giao với đường thẳng E.READING.INFERENCE — Đọc hiểu — câu hỏi suy luận M2.GIAI.CO LOIVAN — Giải toán có lời văn một phép tính M10.LUONGGIAC.HETHUC — Hệ thức lượng trong tam giác M9.CAN.RUTGON — Rút gọn biểu thức chứa căn M9.PT2.GIAI — Giải phương trình bậc hai một ẩn M9.PT2.THAMSO — Phương trình bậc hai chứa tham số M4.CHIAHET.DAUHIEU — Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9 M10.TOADO.DUONGTHANG — Phương trình đường thẳng trong mặt phẳng toạ độ M9.CAN.DKXD — Tìm điều kiện xác định của biểu thức chứa căn E.SPEAKING.PART2 — Nói theo chủ đề có chuẩn bị (IELTS Part 2) M9.HPT.BACNHAT — Hệ phương trình bậc nhất hai ẩn M4.PHANSO.CONGTRU — Cộng trừ phân số M6.SONGUYEN.CONGTRU — Số nguyên âm — cộng, trừ, quy tắc dấu ngoặc M12.UNGDUNG.TICHPHAN — Ứng dụng tích phân — diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoay M10.TOHOP.XACSUAT — Quy tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợp M8.TAMGIAC.DONGDANG — Tam giác đồng dạng và các trường hợp M2.NHAN.BANG25 — Bảng nhân 2, 3, 4, 5 M9.HH.TUGIAC.NOITIEP — Tứ giác nội tiếp E.WRITING.TASK2 — Viết luận học thuật (IELTS Task 2 / SAT essay) M1.SO.DEM20 — Đếm, đọc, viết số trong phạm vi 20 M1.SO.DEM20 M8.PYTAGO.UNGDUNG — Định lý Pythagore và ứng dụng M8.PYTAGO.UNGDUNG M4.PHANSO.KHAINIEM — Phân số — khái niệm, rút gọn, quy đồng M4.PHANSO.KHAINIEM M10.VECTO.TICHVOHUONG — Tích vô hướng của hai vectơ M8.PHANTICH.DATHUC — Phân tích đa thức thành nhân tử M2.SO.DEM100 — Số có hai chữ số — cấu tạo, so sánh, sắp thứ tự M2.SO.DEM100 E.WRITING.TASK1 — Viết mô tả số liệu (IELTS Task 1) E.WRITING.TASK1 M11.DAOHAM.QUYTAC — Đạo hàm — định nghĩa và quy tắc tính M11.DAOHAM.QUYTAC M8.PT.BACNHAT — Phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình đưa được về bậc nhất M8.PT.BACNHAT M6.HINH.TRUCQUAN — Hình học trực quan — hình phẳng và hình khối cơ bản M6.HINH.TRUCQUAN M4.TRUNGBINH.CONG — Tìm số trung bình cộng M4.TRUNGBINH.CONG M8.PHANTHUC.RUTGON — Phân thức đại số — rút gọn và bốn phép tính M8.PHANTHUC.RUTGON M2.TINH.CONGTRU100 — Cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100 M2.TINH.CONGTRU100 M11.DAYSO.CAPSO — Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhân M8.HINHKHOI.THETICH — Hình chóp đều, lăng trụ đứng — diện tích và thể tích M12.TRONXOAY.NON TRU CAU — Khối nón, khối trụ, khối cầu M12.TRONXOAY.NON TRU CAU M8.HANGDANGTHUC.BAY — Bảy hằng đẳng thức đáng nhớ M8.HANGDANGTHUC.BAY M5.HINH.DIENTICH — Diện tích tam giác, hình thang, hình tròn M5.HINH.DIENTICH M11.GIOIHAN.DAYHAM — Giới hạn của dãy số và hàm số M11.GIOIHAN.DAYHAM M7.TILE.THUCDAY — Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhau M7.TILE.THUCDAY M4.SO.LONHON — Số tự nhiên lớn — đọc, viết, so sánh, làm tròn M4.SO.LONHON M11.KHONGGIAN.VUONGGOC — Quan hệ vuông góc, góc và khoảng cách trong không gian M8.GIAI.LAPPT — Giải bài toán bằng cách lập phương trình M8.GIAI.LAPPT M5.THAPPHAN.BONPHEP — Bốn phép tính với số thập phân M5.THAPPHAN.BONPHEP M3.HINH.CHUVI — Chu vi hình chữ nhật, hình vuông M3.HINH.CHUVI M1.TINH.CONGTRU10 — Cộng trừ trong phạm vi 10 M1.TINH.CONGTRU10 M11.KHONGGIAN.SONGSONG — Quan hệ song song trong không gian M7.DAILUONG.TILE — Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịch M10.MENHDE.TAPHOP — Mệnh đề và tập hợp M7.XACSUAT.THUCNGHIEM — Xác suất thực nghiệm của biến cố M7.XACSUAT.THUCNGHIEM M5.THAPPHAN.KHAINIEM — Số thập phân — đọc, viết, so sánh M12.TICHPHAN.DOIBIEN — Tích phân đổi biến số M12.TICHPHAN.TUNGPHAN — Tích phân từng phần M12.TICHPHAN.TUNGPHAN M4.HINH.GOC — Góc nhọn, góc tù, góc bẹt và hai đường thẳng vuông góc, song song M4.HINH.GOC M11.LUONGGIAC.PHUONGTRINH — Phương trình lượng giác cơ bản và thường gặp M11.LUONGGIAC.PHUONGTRINH M3.NHAN.BANG69 — Bảng nhân 6, 7, 8, 9 và nhân số có hai chữ số M3.NHAN.BANG69 M5.TISO.PHANTRAM — Tỉ số phần trăm và ba bài toán cơ bản M5.TISO.PHANTRAM M7.TAMGIAC.BANGNHAU — Các trường hợp bằng nhau của tam giác M7.TAMGIAC.BANGNHAU M6.LUYTHUA.TUNHIEN — Luỹ thừa với số mũ tự nhiên M6.LUYTHUA.TUNHIEN M3.THOIGIAN.XEMGIO — Xem đồng hồ, tính khoảng thời gian M3.THOIGIAN.XEMGIO M11.XACSUAT.BIENCO — Xác suất của biến cố — quy tắc cộng và nhân M12.CUCTRI.THAMSO — Cực trị hàm số chứa tham số M12.CUCTRI.THAMSO M12.KHOIDADIEN.THETICH — Thể tích khối đa diện M12.KHOIDADIEN.THETICH M5.HINH.THETICH — Thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phương M7.SOHUUTI.PHEPTINH — Số hữu tỉ và các phép tính M6.PHANSO.NHANCHIA — Nhân, chia phân số và hỗn số M7.DATHUC.MOTBIEN — Biểu thức đại số và đa thức một biến M6.UOCBOI.UCLNBCNN — Ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhất M6.UOCBOI.UCLNBCNN M12.GTLN.GTNN — Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên một đoạn M12.GTLN.GTNN M5.CHUYENDONG.DEU — Toán chuyển động đều M12.KHAOSAT.HAMSO — Khảo sát và vẽ đồ thị hàm số M12.OXYZ.MATPHANG — Phương trình mặt phẳng trong không gian Oxyz M12.SOPHUC.PHUONGTRINH — Phương trình trên tập số phức M12.SOPHUC.PHUONGTRINH M12.MU.LOGARIT — Phương trình, bất phương trình mũ và lôgarit M12.NGUYENHAM.COBAN — Nguyên hàm — bảng nguyên hàm cơ bản M12.NGUYENHAM.COBAN M12.OXYZ.DUONGTHANG — Phương trình đường thẳng trong không gian Oxyz M12.OXYZ.MATCAU — Mặt cầu và vị trí tương đối M12.OXYZ.MATCAU TH1 · 15 TH2 · 12 THCS · 30 THPT · 29 ANH · 12 LIENMON · 6
Mỗi chấm là một dạng toán có thật trong chương trình; mỗi đường là một quan hệ “cần biết trước” đã khai.
Sơ đồ này xấu ở đúng những chỗ chương trình còn thưa — một chùm chấm không có đường nối nào nghĩa là mảng ấy chưa ai khai quan hệ tiên quyết.