GITAmathHọc viện GITA
Sơ đồ

Cả chương trình trong một hình

Ảnh tĩnh dựng ngày 2026-09-22. Bản xoay được bằng chuột nằm trong hệ thống, cần đăng nhập.

M1.DO.DODAI — Đo độ dài bằng đơn vị xăng-ti-métM1.TINH.CONGTRU20 — Cộng trừ trong phạm vi 20 (qua 10)M10.THONGKE.SOLIEU — Thống kê và xử lý số liệuE.GRAMMAR.PASSIVE — Câu bị độngE.GRAMMAR.CONDITIONAL — Câu điều kiệnE.LISTENING.DETAIL — Nghe lấy thông tin chi tiếtE.VOCAB.COLLOCATION — Kết hợp từ thường gặp (collocation)X.SOLIEU.BIEUDO — Đọc và xử lý biểu đồ, bảng số liệuM1.HINH.NHANDANG — Nhận dạng hình vuông, tròn, tam giác, chữ nhậtE.READING.MAINIDEA — Đọc hiểu — ý chính và bố cục đoạnM2.DO.DONVI — Đơn vị đo độ dài, khối lượng, thời gian và đổi đơn vịX.LOGIC.SUYLUAN — Suy luận logic nhiều bướcE.GRAMMAR.RELATIVE — Mệnh đề quan hệX.LOGIC.SAPXEP — Bài toán sắp xếp, ghép cặp theo điều kiệnE.GRAMMAR.REPORTED — Câu tường thuậtM9.TOANTHUCTE.CHUYENDONG — Giải bài toán bằng cách lập phương trình — chuyển độngX.LOGIC.DAYSO — Nhận diện quy luật dãy sốE.GRAMMAR.TENSE — Hệ thống thì trong tiếng AnhM3.CHIA.CODU — Phép chia hết và phép chia có dưX.DOCHIEU.KHOAHOC — Đọc hiểu văn bản khoa học và rút kết luậnM10.BPT.BAC2 — Bất phương trình bậc hai và dấu tam thứcM9.HH.DUONGTRON.TIEPTUYEN — Tiếp tuyến của đường trònM9.PT2.VIET — Hệ thức Vi-ét và ứng dụngX.KHTN.CONGTHUC — Vận dụng công thức Lý – Hoá – SinhM6.THONGKE.BANG — Thu thập và biểu diễn dữ liệu bằng bảng, biểu đồM10.HAMSO.BAC2 — Hàm số bậc hai và đồ thị parabolM3.GIAI.HAIPHEPTINH — Giải toán có lời văn hai phép tínhM9.HAMSO.PARABOL — Hàm số y=ax² và tương giao với đường thẳngE.READING.INFERENCE — Đọc hiểu — câu hỏi suy luậnM2.GIAI.CO LOIVAN — Giải toán có lời văn một phép tínhM10.LUONGGIAC.HETHUC — Hệ thức lượng trong tam giácM9.CAN.RUTGON — Rút gọn biểu thức chứa cănM9.PT2.GIAI — Giải phương trình bậc hai một ẩnM9.PT2.THAMSO — Phương trình bậc hai chứa tham sốM4.CHIAHET.DAUHIEU — Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9M10.TOADO.DUONGTHANG — Phương trình đường thẳng trong mặt phẳng toạ độM9.CAN.DKXD — Tìm điều kiện xác định của biểu thức chứa cănE.SPEAKING.PART2 — Nói theo chủ đề có chuẩn bị (IELTS Part 2)M9.HPT.BACNHAT — Hệ phương trình bậc nhất hai ẩnM4.PHANSO.CONGTRU — Cộng trừ phân sốM6.SONGUYEN.CONGTRU — Số nguyên âm — cộng, trừ, quy tắc dấu ngoặcM12.UNGDUNG.TICHPHAN — Ứng dụng tích phân — diện tích hình phẳng, thể tích khối tròn xoayM10.TOHOP.XACSUAT — Quy tắc đếm, hoán vị, chỉnh hợp, tổ hợpM8.TAMGIAC.DONGDANG — Tam giác đồng dạng và các trường hợpM2.NHAN.BANG25 — Bảng nhân 2, 3, 4, 5M9.HH.TUGIAC.NOITIEP — Tứ giác nội tiếpE.WRITING.TASK2 — Viết luận học thuật (IELTS Task 2 / SAT essay)M1.SO.DEM20 — Đếm, đọc, viết số trong phạm vi 20M1.SO.DEM20M8.PYTAGO.UNGDUNG — Định lý Pythagore và ứng dụngM8.PYTAGO.UNGDUNGM4.PHANSO.KHAINIEM — Phân số — khái niệm, rút gọn, quy đồngM4.PHANSO.KHAINIEMM10.VECTO.TICHVOHUONG — Tích vô hướng của hai vectơM8.PHANTICH.DATHUC — Phân tích đa thức thành nhân tửM2.SO.DEM100 — Số có hai chữ số — cấu tạo, so sánh, sắp thứ tựM2.SO.DEM100E.WRITING.TASK1 — Viết mô tả số liệu (IELTS Task 1)E.WRITING.TASK1M11.DAOHAM.QUYTAC — Đạo hàm — định nghĩa và quy tắc tínhM11.DAOHAM.QUYTACM8.PT.BACNHAT — Phương trình bậc nhất một ẩn và phương trình đưa được về bậc nhấtM8.PT.BACNHATM6.HINH.TRUCQUAN — Hình học trực quan — hình phẳng và hình khối cơ bảnM6.HINH.TRUCQUANM4.TRUNGBINH.CONG — Tìm số trung bình cộngM4.TRUNGBINH.CONGM8.PHANTHUC.RUTGON — Phân thức đại số — rút gọn và bốn phép tínhM8.PHANTHUC.RUTGONM2.TINH.CONGTRU100 — Cộng trừ có nhớ trong phạm vi 100M2.TINH.CONGTRU100M11.DAYSO.CAPSO — Dãy số, cấp số cộng, cấp số nhânM8.HINHKHOI.THETICH — Hình chóp đều, lăng trụ đứng — diện tích và thể tíchM12.TRONXOAY.NON TRU CAU — Khối nón, khối trụ, khối cầuM12.TRONXOAY.NON TRU CAUM8.HANGDANGTHUC.BAY — Bảy hằng đẳng thức đáng nhớM8.HANGDANGTHUC.BAYM5.HINH.DIENTICH — Diện tích tam giác, hình thang, hình trònM5.HINH.DIENTICHM11.GIOIHAN.DAYHAM — Giới hạn của dãy số và hàm sốM11.GIOIHAN.DAYHAMM7.TILE.THUCDAY — Tỉ lệ thức và dãy tỉ số bằng nhauM7.TILE.THUCDAYM4.SO.LONHON — Số tự nhiên lớn — đọc, viết, so sánh, làm trònM4.SO.LONHONM11.KHONGGIAN.VUONGGOC — Quan hệ vuông góc, góc và khoảng cách trong không gianM8.GIAI.LAPPT — Giải bài toán bằng cách lập phương trìnhM8.GIAI.LAPPTM5.THAPPHAN.BONPHEP — Bốn phép tính với số thập phânM5.THAPPHAN.BONPHEPM3.HINH.CHUVI — Chu vi hình chữ nhật, hình vuôngM3.HINH.CHUVIM1.TINH.CONGTRU10 — Cộng trừ trong phạm vi 10M1.TINH.CONGTRU10M11.KHONGGIAN.SONGSONG — Quan hệ song song trong không gianM7.DAILUONG.TILE — Đại lượng tỉ lệ thuận, tỉ lệ nghịchM10.MENHDE.TAPHOP — Mệnh đề và tập hợpM7.XACSUAT.THUCNGHIEM — Xác suất thực nghiệm của biến cốM7.XACSUAT.THUCNGHIEMM5.THAPPHAN.KHAINIEM — Số thập phân — đọc, viết, so sánhM12.TICHPHAN.DOIBIEN — Tích phân đổi biến sốM12.TICHPHAN.TUNGPHAN — Tích phân từng phầnM12.TICHPHAN.TUNGPHANM4.HINH.GOC — Góc nhọn, góc tù, góc bẹt và hai đường thẳng vuông góc, song songM4.HINH.GOCM11.LUONGGIAC.PHUONGTRINH — Phương trình lượng giác cơ bản và thường gặpM11.LUONGGIAC.PHUONGTRINHM3.NHAN.BANG69 — Bảng nhân 6, 7, 8, 9 và nhân số có hai chữ sốM3.NHAN.BANG69M5.TISO.PHANTRAM — Tỉ số phần trăm và ba bài toán cơ bảnM5.TISO.PHANTRAMM7.TAMGIAC.BANGNHAU — Các trường hợp bằng nhau của tam giácM7.TAMGIAC.BANGNHAUM6.LUYTHUA.TUNHIEN — Luỹ thừa với số mũ tự nhiênM6.LUYTHUA.TUNHIENM3.THOIGIAN.XEMGIO — Xem đồng hồ, tính khoảng thời gianM3.THOIGIAN.XEMGIOM11.XACSUAT.BIENCO — Xác suất của biến cố — quy tắc cộng và nhânM12.CUCTRI.THAMSO — Cực trị hàm số chứa tham sốM12.CUCTRI.THAMSOM12.KHOIDADIEN.THETICH — Thể tích khối đa diệnM12.KHOIDADIEN.THETICHM5.HINH.THETICH — Thể tích hình hộp chữ nhật, hình lập phươngM7.SOHUUTI.PHEPTINH — Số hữu tỉ và các phép tínhM6.PHANSO.NHANCHIA — Nhân, chia phân số và hỗn sốM7.DATHUC.MOTBIEN — Biểu thức đại số và đa thức một biếnM6.UOCBOI.UCLNBCNN — Ước chung lớn nhất, bội chung nhỏ nhấtM6.UOCBOI.UCLNBCNNM12.GTLN.GTNN — Giá trị lớn nhất, nhỏ nhất của hàm số trên một đoạnM12.GTLN.GTNNM5.CHUYENDONG.DEU — Toán chuyển động đềuM12.KHAOSAT.HAMSO — Khảo sát và vẽ đồ thị hàm sốM12.OXYZ.MATPHANG — Phương trình mặt phẳng trong không gian OxyzM12.SOPHUC.PHUONGTRINH — Phương trình trên tập số phứcM12.SOPHUC.PHUONGTRINHM12.MU.LOGARIT — Phương trình, bất phương trình mũ và lôgaritM12.NGUYENHAM.COBAN — Nguyên hàm — bảng nguyên hàm cơ bảnM12.NGUYENHAM.COBANM12.OXYZ.DUONGTHANG — Phương trình đường thẳng trong không gian OxyzM12.OXYZ.MATCAU — Mặt cầu và vị trí tương đốiM12.OXYZ.MATCAUTH1 · 15TH2 · 12THCS · 30THPT · 29ANH · 12LIENMON · 6

Mỗi chấm là một dạng toán có thật trong chương trình; mỗi đường là một quan hệ “cần biết trước” đã khai. Sơ đồ này xấu ở đúng những chỗ chương trình còn thưa — một chùm chấm không có đường nối nào nghĩa là mảng ấy chưa ai khai quan hệ tiên quyết.